Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1Huong_dan_luu_va_mo_tep_PP.flv 1.jpg 20181120_085013.jpg Thuc_hanh_KNTV.png 20181022_155006.jpg TH_Lam_Son_4.jpg LS_1_long_den.png LS_1_hoi_thao.png LS_1_Dai_hoi_chi_bo.png IMG_7873_FILEminimizer.jpg TH_Lam_Son_10.png TH_Lam_Son_1.jpg Chu_de_den.flv DEN_TRUONG_CUNG_MUA_XUAN.flv Laohac.flv Xin_chu_Van_Mieu_WMV_V9_350_1_05457.flv 36191453770180_hoan.jpg 26195790_985349298292088_2986247839918294872_n.jpg Hoi_uc_thang_Tu_cua_nu_biet_dong_thanh_Sai_Gon.flv Nhay_cung_BiBi_Khan_gia_06__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục thành phố Hồ Chí Minh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mẫu ma trận toán CK2 lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Bảy (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:22' 09-04-2017
    Dung lượng: 45.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Toán ck 2 lớp 3
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Số học: phép cộng, phép trừ có nhớ không liên tiếp và không quá hai lần trong phạm vi 10 000 và 100 000; Nhân, chia số có đến năm chữ số với 9 cho) số có một chữ số.Làm quen với số La Mã và bảng thống kê số liệu đơn giản.
    Số câu
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đại lượng và đo đại lượng: Đổi, so sánh các đơn vị đo độ dài; khối lượng; biết đơn vị đo diện tích (cm2); ngày, tháng, năm, xem lịch, xem đồng hồ; nhhận biết một số loại tiền Việt Nam.
    Số câu
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Yếu tố hình học: góc vuông; góc không vuồng; hình chữ nhật, hình vuông, chu vi, diện tích; hình tròn, tâm, bán kính, đường kính.
    Số câu
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tổng
    Số câu
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    2
    2
    
    3
    
    2
    1
    
    3
    7
    
    















    Tỉ lệ các mức độ nhận thức:
    Mức 1 (Nhận biết) khoảng 40%
    Mức 2 (Thông hiểu) khoảng 30 %
    Mức 3 (Vận dụng) khoảng 20%
    Mức 4 (Vận dụng) khoảng 10%
    Tỉ lệ mạch kiến thức :
    Số học : 50 %
    Đại lượng và đo đại lượng : 27 %
    Yếu tố hình học : 23%
    Tỉ lệ Trắc nghiệm và Tự luận : 3 đểm/7 điểm

     
    Gửi ý kiến