Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 20181120_085013.jpg Thuc_hanh_KNTV.png 20181022_155006.jpg TH_Lam_Son_4.jpg LS_1_long_den.png LS_1_hoi_thao.png LS_1_Dai_hoi_chi_bo.png IMG_7873_FILEminimizer.jpg TH_Lam_Son_10.png TH_Lam_Son_1.jpg Chu_de_den.flv DEN_TRUONG_CUNG_MUA_XUAN.flv Laohac.flv Xin_chu_Van_Mieu_WMV_V9_350_1_05457.flv 36191453770180_hoan.jpg 26195790_985349298292088_2986247839918294872_n.jpg Hoi_uc_thang_Tu_cua_nu_biet_dong_thanh_Sai_Gon.flv Nhay_cung_BiBi_Khan_gia_06__YouTube.flv KHAN_GIA_NHAY_CUNG_BiBi__SO_7__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục thành phố Hồ Chí Minh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập giữa học kì 1 Toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:28' 09-10-2021
    Dung lượng: 74.4 KB
    Số lượt tải: 5126
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
    MÔN TOÁN LỚP 6
    I. Số học
    Bài 1:
    Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
    Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
    Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
    Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số:
    a) 97542
    b)29635
    c) 60000
    
    Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
    A = {x ( N(10 < x <16}
    B = {x ( N(10 ≤ x ≤ 20
    C = {x ( N(5 < x ≤ 10}
    F = {x ( N*(x < 10}
    G = {x ( N*(x ≤ 4}
    Bài 4 ;Tính nhanh
    a, 29 + 132 + 237 + 868 + 763
    b, 652 + 327 + 148 + 15 + 73
    c, 146 + 121 + 54 + 379
    Bài 5: Tính nhanh:
    a, 35 . 34 + 35 . 86 + 65 . 75 + 65 . 45
    b, 3 . 25 . 8 + 4 . 37 . 6 + 2 . 38 . 12
    c, 12 . 53 + 53 . 172 – 53 . 84
    
    Bài 6: Thực hiện phép tính
    a, 4. 52- 18:32
    b, 32. 22- 32. 19
    c, 24 .5- [131- (13 -4)2]
    
    d, 100: {250:[450- (4. 53 – 22 .25)]}
    e, 23.15 – [115-(12-5)2]
    f, 30.{175:[355-(135+37.5)]}
    g, 5871: [928 – ( 247- 82). 5] + 21750
    
    Bài 7 . Tìm x biết:
    a)  58 + 7x = 100 d) 101 +(36 – 4x) =105
    b) 3x – 7 = 28 e) ( x – 12):12=12
    c) x – 56 : 4= 16 f) (3.x-24).73=2.74
    Bài 8: Tìm x:
    71 – (33 + x) = 26
    45 – (x + 9):2 = 6
    2. (x + 7) – 25 = 13
    2(x- 51) = 2.23 + 20
    450 : (x – 19) = 50
    10 - (x – 3): 2 = 72 – 110
    140 : (x – 8) = 7
    4(x + 41) = 400
    5(x – 9) = 350
    2x – 49 = 5.32
    200 – (2x + 6) = 43
    135 – 5.(x + 4) = 35
    
    Bài 9: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007.
    Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
    Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
    Bài 10: Trong các số: 825; 9180; 21780.
    a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
    Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
    Bài 11:
    Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x ( N. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để A không chia hết cho 9.
    Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x ( N. Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B không chia hết cho 5.
    Bài 12:
    Thay * bằng các chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9.
    Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5.
    Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
    Bài 13: Tìm tập hợp các số tự nhiên x biết
    15x , 21x
    x7 và x< 30
    c) x6 và 6 x< 35

    II Hình học:
    Bài 1: Vẽ tia Ox trên tia đó lần lượt lấy ba điểm A, B, C theo thứ tự từ trái sang phải
    Hỏi trên hình có bao nhiên đoạn thảng viết tên các đoạn thẳng đó
    Trên hình có bao nhiêu tia gốc O
    Bài 2: Vẽ đường thẳng xy lần lượt lấy các điểm A, B, C, D trên đường thẳng
    Hỏi trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng, viết tên các đoạn thẳng .đó
    Hãy kể
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓